vệ binh

  1. dt (H. vệ: giữ gìn, che chở, đi theo; binh: lính) Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ (): Chung quanh vua Quang-trung một số vệ binh.
vệ binh
Vệ binh đứng canh gác trước cổng cung điện.